Scenery là gì?

/ˈsinəri/Danh từ

Scenery nghĩa là Phong cảnh, cảnh vật

Hình minh họa từ Scenery - Phong cảnh, cảnh vật

Ví dụ với Scenery

  • They stopped at the top of the hill to admire the scenery.

    Họ dừng lại ở đỉnh ngọn đồi để chiêm ngưỡng phong cảnh

  • A1Ha Long Bay has breathtaking limestone scenery.

    Vịnh Hạ Long sở hữu phong cảnh núi đá vôi đẹp ngoạn mục.

  • B1I felt so exhausted from corporate burnout that I took a weekend trip for a change of scenery.

    Tôi cảm thấy kiệt sức vì công việc nên đã có chuyến đi cuối tuần để thay đổi không khí.

  • B2Tourism revenues incentivize national park authorities to conserve pristine alpine scenery from developers.

    Doanh thu du lịch thúc đẩy ban quản lý vườn quốc gia bảo tồn phong cảnh núi cao nguyên sơ trước các nhà đầu tư.

Cụm từ thường đi với Scenery

  • breathtaking scenery: phong cảnh đẹp nghẹt thở, ngoạn mục
  • change of scenery: thay đổi không khí, đổi cảnh quan để thư giãn
  • mountain scenery: phong cảnh núi non

Từ đồng nghĩa

  • landscape: cảnh quan
  • view: tầm nhìn

Mẹo ghi nhớ

Xé nát ri (Scenery) đô che cửa sổ để mở toang ngắm phong cảnh tuyệt đẹp bên ngoài.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →