Sea là gì?

/si/Danh từ

Sea nghĩa là Biển

Hình minh họa từ Sea - Biển

Ví dụ với Sea

  • We went swimming in the sea.

    Chúng tôi đi bơi ở biển

  • A1We love swimming in the warm blue sea during summer holidays.

    Chúng tôi rất thích bơi trong làn nước biển xanh ấm áp vào kỳ nghỉ hè.

  • B1Don't grieve over the breakup; remember there are plenty of other fish in the sea.

    Đừng quá đau buồn vì cuộc chia tay; hãy nhớ ngoài kia còn khối người tốt hơn.

  • B2Without systematic mentoring, the rookie software engineer felt completely at sea during his first sprint.

    Thiếu sự hướng dẫn bài bản, kỹ sư phần mềm tập sự cảm thấy hoàn toàn mất phương hướng trong kỳ làm việc đầu tiên.

Cụm từ thường đi với Sea

  • at sea: ở ngoài biển khơi (hoặc bối rối, mất phương hướng)
  • plenty of other fish in the sea: thiếu gì người tốt ngoài kia (khuyên sau chia tay)
  • sea level: mực nước biển

Từ đồng nghĩa

  • ocean: đại dương
  • deep water: vùng nước sâu

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Si (Sea) mê ngắm biển xanh cát trắng nắng vàng rực rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →