Valley là gì?

/ˈvæli/Danh từ

Valley nghĩa là Thung lũng

Hình minh họa từ Valley - Thung lũng

Ví dụ với Valley

  • The village in the valley is a prosperous one with happy people.

    Ngôi làng trong thung lũng là một ngôi làng trù phú với những người dân vui vẻ

  • A1A quaint little village lies nestled in the peaceful green valley.

    Một ngôi làng nhỏ cổ kính nằm nép mình trong thung lũng xanh yên bình.

  • B1Aspiring software engineers flock to Silicon Valley to seek venture backing for their startups.

    Những kỹ sư phần mềm đầy hoài bão đổ về Thung lũng Silicon để tìm kiếm vốn đầu tư mạo hiểm.

  • B2Thermal inversion layers trap industrial smog within the geographic basin of the valley.

    Các tầng nghịch nhiệt giữ lại khói bụi công nghiệp bên trong lòng chảo địa lý của thung lũng.

Cụm từ thường đi với Valley

  • Silicon Valley: Thung lũng Silicon (thủ phủ công nghệ)
  • death valley: thung lũng chết
  • valley of tears: bể khổ trần gian

Từ đồng nghĩa

  • dale: thung lũng nhỏ
  • canyon: hẻm núi

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Va li (Valley) xách theo bước xuống thung lũng hoa rực rỡ sắc màu.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →