Meadow là gì?

/ˈmedoʊ/Danh từ

Meadow nghĩa là Đồng cỏ hoa

Hình minh họa từ Meadow - Đồng cỏ hoa

Ví dụ với Meadow

  • Wildflowers bloomed across the alpine meadow, filling the breeze with sweet perfume.

    Hoa dại nở rộ khắp đồng cỏ vùng cao, làm ngát hương thơm ngọt ngào trong làn gió

  • A1Cows and sheep graze happily in the green sunny meadow all day.

    Bò và cừu gặm cỏ vui vẻ trên đồng cỏ xanh ngập nắng suốt cả ngày.

  • B1The artist pitched an easel in the blooming meadow to paint the summer afternoon sunset.

    Họa sĩ dựng giá vẽ trên đồng cỏ hoa đang nở để vẽ cảnh hoàng hôn buổi chiều hè.

  • B2Restoring native perennial grasses to degraded meadows revitalizes essential pollinator habitats.

    Khôi phục các loài cỏ lâu năm bản địa cho các đồng cỏ suy thoái giúp hồi sinh môi trường sống thiết yếu của côn trùng thụ phấn.

Cụm từ thường đi với Meadow

  • flower meadow: đồng cỏ ngập tràn hoa dại
  • lush meadow: đồng cỏ xanh tươi mơn mởn
  • graze in the meadow: gặm cỏ trên đồng

Từ đồng nghĩa

  • pasture: bãi chăn thả gia súc
  • grassland: thảm cỏ thảo nguyên
  • lea: đồng cỏ xanh (văn học)

Mẹo ghi nhớ

Mẹ đâu (Meadow) - em bé gọi mẹ đâu giữa cánh đồng cỏ hoa bao la bát ngát.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →