reef là gì?

/riːf/Danh từ

reef nghĩa là rạn san hô

Hình minh họa từ reef - rạn san hô

Ví dụ với reef

  • Colorful fish swim among the corals in the coral reef.

    Cá sặc sỡ bơi lội giữa những nhánh san hô trong rạn san hô.

  • A1Divers swam near the shallow reef.

    Thợ lặn bơi gần rạn san hô nước nông.

  • B1Rising sea temperatures cause widespread coral bleaching across the Great Barrier Reef.

    Nhiệt độ nước biển tăng gây ra hiện tượng tẩy trắng san hô trên diện rộng khắp Rạn san hô Great Barrier.

  • B2Coastal communities depend heavily on the protective buffer provided by the offshore barrier reef against violent storms.

    Các cộng đồng ven biển phụ thuộc rất nhiều vào tấm lá chắn bảo vệ do rạn san hô ngoài khơi mang lại để chống lại các cơn bão dữ dội.

Cụm từ thường đi với reef

  • coral reef: rạn san hô
  • barrier reef: rạn san hô chắn bờ

Mẹo ghi nhớ

Reef nghe như 'ríp' - lặn ngắm rạn san hô đẹp làm ai cũng phải suýt soa ngắm nghía.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →