Cliff là gì?

/klɪf/Danh từ

Cliff nghĩa là Vách đá dựng đứng

Hình minh họa từ Cliff - Vách đá dựng đứng

Ví dụ với Cliff

  • Seabirds build safe nests along the steep rocky cliff overlooking the ocean.

    Chim biển làm tổ an toàn dọc theo vách đá dựng đứng nhìn ra đại dương

  • A1Do not walk too close to the edge of the rocky cliff.

    Đừng đi quá gần mép của vách đá dốc đứng.

  • B1Dramatic white chalk cliffs tower above the turbulent crashing waves of the English Channel.

    Những vách đá phấn trắng đầy ấn tượng sừng sững trên những con sóng dữ dội của eo biển Manche.

  • B2Rock climbers inspect fissure holding strength before committing their body weight to sheer vertical cliffs.

    Những người leo núi đá kiểm tra độ bám của khe nứt trước khi dồn trọng lượng cơ thể lên vách đá thẳng đứng cheo leo.

Cụm từ thường đi với Cliff

  • sheer cliff: vách đá thẳng đứng dốc đứng
  • edge of the cliff: mép bờ vực vách đá
  • coastal cliff: vách đá ven biển

Từ đồng nghĩa

  • precipice: vách đá hiểm trở
  • escarpment: vách dốc thoai thoải
  • bluff: mỏm vách đá nhô ra

Mẹo ghi nhớ

Cờ lít (Cliff) - bấm máy ảnh cờ-lích một cái ghi lại cảnh vách đá dựng đứng hùng vĩ.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →