Cave là gì?

/keɪv/Danh từ

Cave nghĩa là Hang động

Hình minh họa từ Cave - Hang động

Ví dụ với Cave

  • Son Doong cave in Vietnam is the largest natural limestone cave on the planet.

    Hang Sơn Đoòng ở Việt Nam là hang động đá vôi tự nhiên lớn nhất hành tinh

  • A1We turned on our flashlights before entering the cool dark cave.

    Chúng tôi bật đèn pin trước khi bước vào hang động tối mát mẻ.

  • B1Millions of bats flew out of the mountain cave at twilight to hunt for flying insects.

    Hàng triệu con dơi bay ra khỏi hang núi lúc hoàng hôn để săn côn trùng bay.

  • B2Speleologists discovered pristine stalactites formed by calcium carbonate dissolution within unexplored karst cave passages.

    Các nhà thám hiểm hang động đã phát hiện những thạch nhũ nguyên sơ hình thành do canxi cacbonat hòa tan trong các hang karst chưa được khám phá.

Cụm từ thường đi với Cave

  • limestone cave: hang động đá vôi
  • explore a cave: khám phá hang động
  • dark cave: hang động tối tăm huyền bí

Từ đồng nghĩa

  • cavern: hang động lớn
  • grotto: hang nhân tạo/hang nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Cây vơ (Cave) - thắp đuốc từ cành cây khô vơ được bước vào khám phá hang động.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →