Waterfall là gì?

/ˈwɔːtərfɔːl/n.

Waterfall nghĩa là Thác nước

Hình minh họa từ Waterfall - Thác nước

Ví dụ với Waterfall

  • The massive waterfall plunged roaring into the deep emerald pool below.

    Thác nước khổng lồ gầm vang đổ ầm ầm xuống hồ nước xanh ngọc bích phía dưới

  • A1We stood near the waterfall and felt the cool water mist on our faces.

    Chúng tôi đứng gần thác nước và cảm nhận làn sương nước mát lạnh phả vào mặt.

  • B1Ban Gioc waterfall on the northern border is celebrated as one of Asia's most majestic natural spectacles.

    Thác Bản Giốc ở biên giới phía Bắc được tôn vinh là một trong những kỳ quan thiên nhiên tráng lệ nhất châu Á.

  • B2Hydraulic plunge pool erosion beneath perpetual waterfalls sculpts subterranean amphitheaters across centuries.

    Sự xói mòn lòng hồ thủy lực dưới chân các thác nước vĩnh cửu tạo tác nên những giảng đường ngầm qua nhiều thế kỷ.

Cụm từ thường đi với Waterfall

  • roaring waterfall: thác nước gầm vang hùng vĩ
  • majestic waterfall: thác nước tráng lệ
  • cascade of waterfalls: tầng thác nước đổ liên hoàn

Từ đồng nghĩa

  • cascade: dòng thác ghềnh
  • cataract: thác nước lớn đổ đứng

Mẹo ghi nhớ

Quơ tơ phao (Waterfall) - ngắm thác nước tung bọt trắng xóa như chiếc phao nổi khổng lồ.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →