marsh là gì?

/mɑːʃ/Danh từ

marsh nghĩa là vùng đầm lầy cỏ nước

Hình minh họa từ marsh - vùng đầm lầy cỏ nước

Ví dụ với marsh

  • We can see a marsh here.

    Chúng ta có thể thấy một vùng đầm lầy cỏ nước ở đây.

  • A1We can see a marsh here.

    Chúng ta có thể thấy một vùng đầm lầy cỏ nước ở đây.

  • B1Understanding the role of marsh is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vùng đầm lầy cỏ nước là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how marsh influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vùng đầm lầy cỏ nước ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với marsh

  • common marsh: vùng đầm lầy cỏ nước phổ biến
  • essential marsh: vùng đầm lầy cỏ nước thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đầm lầy marsh cỏ sậy đung đưa chim nước tụ về làm tổ.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →