Tall là gì?
Tall nghĩa là Cao

Ví dụ với Tall
To have a tall body, practicing sports like swimming and basketball are recommended.
Để có thân hình cao, luyện tập các môn thể thao như bơi lội và bóng rổ được khuyên thực hiện
A1Basketball players are typically very tall and athletic.
Các vận động viên bóng rổ thường rất cao và khỏe khoắn.
B1Tripling production output within two weeks is an exceptionally tall order for our factory.
Tăng gấp ba sản lượng trong hai tuần là một nhiệm vụ quá sức đối với nhà máy chúng tôi.
B2Exonerated of all fabricated charges, the whistleblowing engineer could walk tall once again.
Được minh oan khỏi mọi cáo buộc ngụy tạo, kỹ sư tố giác tiêu cực đã có thể ngẩng cao đầu tự hào một lần nữa.
Cụm từ thường đi với Tall
- tall order: nhiệm vụ bất khả thi, yêu cầu quá sức
- walk tall: ngẩng cao đầu tự hào
- tall story: câu chuyện bịa đặt khó tin
Từ đồng nghĩa
- towering: cao chọc trời
- lofty: sừng sững
Từ trái nghĩa
- short: thấp bé
Mẹo ghi nhớ
Tô (Tall) màu cho chàng trai cao kều nổi bật giữa đám đông.