Freckle là gì?

/ˈfrekl/Danh từ

Freckle nghĩa là Tàn nhang

Hình minh họa từ Freckle - Tàn nhang

Ví dụ với Freckle

  • Spending the summer holiday outdoors brought out sweet brown freckles across her nose.

    Trải qua kỳ nghỉ hè ngoài trời làm nổi lên những nốt tàn nhang màu nâu duyên dáng ngang sống mũi cô

  • A1The boy has cute little brown freckles across his cheeks.

    Cậu bé có những nốt tàn nhang nhỏ màu nâu đáng yêu trên má.

  • B1Individuals with red hair and fair skin produce melanin clusters that easily develop into freckles under ultraviolet rays.

    Những người có tóc đỏ và da trắng tạo ra các cụm melanin dễ dàng phát triển thành tàn nhang dưới tia cực tím.

  • B2Dermatologists distinguish transient ephelides from lentigines by histological melanocyte density within pigmented freckles.

    Bác sĩ da liễu phân biệt tàn nhang thoáng qua với đốm đồi mồi bằng mật độ tế bào hắc tố mô học trong các nốt sắc tố.

Cụm từ thường đi với Freckle

  • covered in freckles: đầy những nốt tàn nhang
  • sun freckles: tàn nhang do bắt nắng
  • faint freckles: nốt tàn nhang mờ mờ

Từ đồng nghĩa

  • ephelis: nốt tàn nhang (thuật ngữ y học)
  • sunspot: đốm đồi mồi nắng

Mẹo ghi nhớ

Phơ réc cồ (Freckle) - phơi nắng bên rặng cây làm nổi lên những chấm tàn nhang xinh xắn.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →