Petite là gì?
Petite nghĩa là Nhỏ nhắn, thanh mảnh (nữ)

Ví dụ với Petite
She was a petite woman who found it difficult to reach items on high supermarket shelves.
Cô ấy là một người phụ nữ nhỏ nhắn cảm thấy khó với tới các món đồ trên kệ siêu thị cao
A1She has a petite frame and always looks stylish in short summer dresses.
Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn và luôn trông rất sành điệu trong những chiếc váy mùa hè ngắn.
B1Fashion apparel brands create dedicated petite collections tailored for women under five feet four inches.
Các thương hiệu thời trang tạo ra các bộ sưu tập petite chuyên biệt được may đo cho phụ nữ cao dưới 1m62.
B2Despite her petite physical stature, the orchestra conductor projected immense commanding presence from the podium.
Mặc dù có vóc dáng thể chất nhỏ nhắn, nữ nhạc trưởng vẫn toát ra sự uy nghi đầy quyền lực từ bục chỉ huy.
Cụm từ thường đi với Petite
- petite figure: vóc dáng nhỏ nhắn mảnh mai
- petite woman: người phụ nữ nhỏ nhắn
- petite clothing size: cỡ quần áo cho người nhỏ con
Từ đồng nghĩa
- dainty: thanh nhã nhỏ nhắn
- diminutive: bé nhỏ xinh xắn
- slight: mảnh dẻ
Từ trái nghĩa
- large: to lớn
- tall: cao lớn đồ sộ
Mẹo ghi nhớ
Bé tít (Petite) - cô gái nhỏ nhắn xinh xắn bước đi thoăn thoắt tít đằng xa.
Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình
- Shabby Tồi tàn, lôi thôi, sờn cũ
- gorgeous tuyệt đẹp lộng lẫy
- scruffy lôi thôi lếch thếch
- well-built vạm vỡ săn chắc
- stocky đậm người thấp béo chắc nịch
- frail yếu ớt mảnh khảnh
- striking nổi bật gây ấn tượng sâu sắc
- dapper bảnh bao lịch lãm
- dimple lúm đồng tiền
- beard bộ râu quai nón
- mustache ria mép
- scar vết sẹo