Pale là gì?
Pale nghĩa là Xanh xao, nhợt nhạt

Ví dụ với Pale
He looked unusually pale and dizzy after recovering from the seasonal flu.
Anh ấy trông xanh xao và chóng mặt khác thường sau khi hồi phục sau cơn cúm mùa
A1She looked very pale and tired, so the teacher sent her to the school nurse.
Cô bé trông rất xanh xao và mệt mỏi, vì vậy giáo viên đã đưa em đến phòng y tế của trường.
B1His face turned pale with shock when he heard the alarming news.
Mặt anh ấy tái mét vì sốc khi nghe tin tức đáng báo động.
B2Severe anemia presents clinically as pallor across mucosal conjunctivae and pale peripheral fingernail beds.
Bệnh thiếu máu trầm trọng biểu hiện lâm sàng là sự tái nhợt trên kết mạc niêm mạc và giường móng tay ngoại vi xanh xao.
Cụm từ thường đi với Pale
- turn pale: tái mặt, biến sắc nhợt nhạt
- pale skin: làn da trắng xanh nhợt
- pale blue: màu xanh lam nhạt
Từ đồng nghĩa
- pallid: tái nhợt thiếu sức sống
- ashen: xám ngoét
- pasty: nhợt nhạt như sáp
Từ trái nghĩa
- rosy: hồng hào tươi tắn
- flushed: đỏ ửng bừng sáng
Mẹo ghi nhớ
Phao lều (Pale) - ốm nặng nằm trong lều mặt mũi xanh xao nhợt nhạt.
Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình
- Petite Nhỏ nhắn, thanh mảnh (nữ)
- Shabby Tồi tàn, lôi thôi, sờn cũ
- gorgeous tuyệt đẹp lộng lẫy
- scruffy lôi thôi lếch thếch
- well-built vạm vỡ săn chắc
- stocky đậm người thấp béo chắc nịch
- frail yếu ớt mảnh khảnh
- striking nổi bật gây ấn tượng sâu sắc
- dapper bảnh bao lịch lãm
- dimple lúm đồng tiền
- beard bộ râu quai nón
- mustache ria mép