Chubby là gì?

/ˈtʃʌbi/adj.

Chubby nghĩa là Mũm mĩm, phúng phính

Hình minh họa từ Chubby - Mũm mĩm, phúng phính

Ví dụ với Chubby

  • The smiling baby had chubby pink cheeks that everyone loved to pinch gently.

    Em bé mỉm cười có đôi má phúng phính hồng hào mà ai cũng thích véo nhẹ

  • A1The little toddler had adorable chubby hands and bright sparkling eyes.

    Đứa bé chập chững có đôi bàn tay mũm mĩm đáng yêu và đôi mắt sáng long lanh.

  • B1Puppies often look charmingly chubby before undergoing their juvenile adolescent growth spurts.

    Những chú cún con thường trông mũm mĩm đáng yêu trước khi bước vào giai đoạn lớn phổng phao ở tuổi dậy thì.

  • B2Renaissance cherub paintings characteristically feature chubby winged figures suspended in gilded clouds.

    Các bức tranh tiểu thiên sứ thời Phục Hưng mang nét đặc trưng là các hình tượng mũm mĩm có cánh lơ lửng giữa những đám mây dát vàng.

Cụm từ thường đi với Chubby

  • chubby cheeks: đôi má phúng phính
  • chubby baby: em bé mũm mĩm đáng yêu
  • chubby fingers: những ngón tay mũm mĩm

Từ đồng nghĩa

  • plump: tròn trịa đầy đặn
  • podgy: mũm mĩm
  • rotund: tròn xoe

Từ trái nghĩa

  • skinny: gầy nhẳng
  • lean: săn gầy

Mẹo ghi nhớ

Chụp bi (Chubby) - chụp ảnh cậu bé mũm mĩm tròn như viên bi đáng yêu.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →