Counterfeit là gì?

/ˈkaʊntərfɪt/Tính từ

Counterfeit nghĩa là Hàng giả, hàng nhái, đồ giả mạo

Hình minh họa từ Counterfeit - Hàng giả, hàng nhái, đồ giả mạo

Ví dụ với Counterfeit

  • Customs border agents confiscated thousands of counterfeit designer handbags at the seaport.

    Các nhân viên hải quan biên giới đã tịch thu hàng nghìn chiếc túi xách hàng hiệu giả mạo tại cảng biển

  • A1Never buy counterfeit medicines because they can be very dangerous.

    Đừng bao giờ mua thuốc giả vì chúng có thể rất nguy hiểm.

  • B1Luxury fashion labels install holographic verification tags to prevent counterfeit replication.

    Các nhãn hàng thời trang xa xỉ gắn tem xác thực ảnh 3D để ngăn chặn việc sao chép hàng giả.

  • B2Stringent intellectual property enforcement penalizes illicit syndicates profiting from intellectual counterfeit piracy.

    Việc thực thi quyền sở hữu trí tuệ nghiêm ngặt trừng phạt các tổ chức bất hợp pháp trục lợi từ nạn làm giả sao chép trí tuệ.

Cụm từ thường đi với Counterfeit

  • counterfeit goods: hàng giả, hàng nhái
  • counterfeit money / currency: tiền giả
  • spot a counterfeit: nhận diện đồ giả

Từ đồng nghĩa

  • fake: đồ giả
  • forged: bị làm giả
  • fraudulent: gian lận

Từ trái nghĩa

  • authentic: chính hãng
  • genuine: thật, xịn

Mẹo ghi nhớ

Cào tơ phích (Counterfeit) - cào lớp tem phát hiện đồ giả nhái nhãn mác.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →