barter là gì?

/ˈbɑːtə/Động từ

barter nghĩa là phương thức trao đổi hàng lấy hàng

Hình minh họa từ barter - phương thức trao đổi hàng lấy hàng

Ví dụ với barter

  • You should barter every day.

    Bạn nên phương thức trao đổi hàng lấy hàng mỗi ngày.

  • A1You should barter every day.

    Bạn nên phương thức trao đổi hàng lấy hàng mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to barter carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh phương thức trao đổi hàng lấy hàng một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically barter diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải phương thức trao đổi hàng lấy hàng các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với barter

  • barter regularly: phương thức trao đổi hàng lấy hàng đều đặn
  • manage to barter: xoay xở để phương thức trao đổi hàng lấy hàng

Từ đồng nghĩa

  • trade goods: đổi chác hàng hóa

Mẹo ghi nhớ

Trao đổi hàng hóa barter đổi gạo lấy vải mà không cần dùng đến tiền mặt.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →