barter là gì?
barter nghĩa là phương thức trao đổi hàng lấy hàng

Ví dụ với barter
You should barter every day.
Bạn nên phương thức trao đổi hàng lấy hàng mỗi ngày.
A1You should barter every day.
Bạn nên phương thức trao đổi hàng lấy hàng mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to barter carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh phương thức trao đổi hàng lấy hàng một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically barter diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải phương thức trao đổi hàng lấy hàng các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với barter
- barter regularly: phương thức trao đổi hàng lấy hàng đều đặn
- manage to barter: xoay xở để phương thức trao đổi hàng lấy hàng
Từ đồng nghĩa
- trade goods: đổi chác hàng hóa
Mẹo ghi nhớ
Trao đổi hàng hóa barter đổi gạo lấy vải mà không cần dùng đến tiền mặt.
Từ vựng khác chủ đề Mua sắm
- consumerism chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa
- storefront mặt tiền cửa hàng trưng bày
- shopaholic người nghiện mua sắm không ngừng nghỉ
- consignment hàng hóa gửi bán ký gửi
- layaway hình thức đặt cọc giữ hàng trả dần
- inventory hàng hóa tồn kho trong kho
- merchandising nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm
- shopper người đi mua sắm hàng hóa
- markdown sự giảm giá hạ giá niêm yết
- restock bổ sung thêm hàng lên kệ
- superstore đại siêu thị bán lẻ khổng lồ
- hypermarket trung tâm đại siêu thị phức hợp