consignment là gì?

/kənˈsaɪnmənt/Danh từ

consignment nghĩa là hàng hóa gửi bán ký gửi

Hình minh họa từ consignment - hàng hóa gửi bán ký gửi

Ví dụ với consignment

  • We can see a consignment here.

    Chúng ta có thể thấy một hàng hóa gửi bán ký gửi ở đây.

  • A1We can see a consignment here.

    Chúng ta có thể thấy một hàng hóa gửi bán ký gửi ở đây.

  • B1Understanding the role of consignment is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hàng hóa gửi bán ký gửi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how consignment influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hàng hóa gửi bán ký gửi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với consignment

  • common consignment: hàng hóa gửi bán ký gửi phổ biến
  • essential consignment: hàng hóa gửi bán ký gửi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • consigned goods: hàng ký gửi

Mẹo ghi nhớ

Ký gửi consignment quần áo đồ hiệu đã qua sử dụng tại cửa hàng đồ cũ.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →