merchandising là gì?

/ˈmɜːtʃəndaɪzɪŋ/Danh từ

merchandising nghĩa là nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm

Hình minh họa từ merchandising - nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm

Ví dụ với merchandising

  • We can see a merchandising here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm ở đây.

  • A1We can see a merchandising here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm ở đây.

  • B1Understanding the role of merchandising is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how merchandising influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với merchandising

  • common merchandising: nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm phổ biến
  • essential merchandising: nghệ thuật trưng bày quảng bá sản phẩm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • product promotion: tiếp thị sản phẩm

Mẹo ghi nhớ

Nghệ thuật bày biện merchandising bắt mắt kích thích thị giác mua hàng của người tiêu dùng.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →