Tornado là gì?
Tornado nghĩa là Vòi rồng

Ví dụ với Tornado
Kansas is a place where there are tornadoes almost every year.
Kansas là nơi xảy ra hiện tượng vòi rồng gần như là hằng năm
A1The spinning tornado lifted trees and wooden fences into the air.
Cơn lốc xoáy cuộn tròn đã nhấc bổng cây cối và hàng rào gỗ lên không trung.
B1Families living in Tornado Alley construct reinforced underground storm shelters beneath their homes.
Các gia đình sống tại Hành lang Vòi rồng xây dựng các hầm tránh bão kiên cố ngầm dưới nhà.
B2Doppler radar telemetry detects rotating mesocyclones, extending life-saving tornado warning lead times.
Dữ liệu radar Doppler phát hiện các xoáy hoàn lưu trung mô, kéo dài thời gian phát cảnh báo lốc xoáy cứu người.
Cụm từ thường đi với Tornado
- tornado alley: hành lang vòi rồng (vùng hay xảy ra lốc xoáy ở Mỹ)
- tornado warning: cảnh báo lốc xoáy/vòi rồng
- destructive tornado: cơn lốc xoáy có sức tàn phá khủng khiếp
Từ đồng nghĩa
- twister: cơn lốc xoáy (tiếng lóng)
- whirlwind: gió lốc
Mẹo ghi nhớ
Tò mò (Tornado) xem vòi rồng cuộn xoáy trên bầu trời tối sầm đầy kinh hãi.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Typhoon Bão nhiệt đới– Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương
- Waste Rác thải
- Ecosystem Hệ sinh thái
- Biodiversity Đa dạng sinh học
- Conservation Sự bảo tồn
- Habitat Môi trường sống tự nhiên
- Renewable Tái tạo được (năng lượng)
- Emission Sự phát thải, khí thải
- Deforestation Nạn phá rừng
- Global warming Sự nóng lên toàn cầu
- Carbon footprint Dấu chân carbon (lượng phát thải)
- Solar energy Năng lượng mặt trời