Global warming là gì?

/ˌɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/n.

Global warming nghĩa là Sự nóng lên toàn cầu

Hình minh họa từ Global warming - Sự nóng lên toàn cầu

Ví dụ với Global warming

  • Global warming leads to rising sea levels, stronger hurricanes, and extended desert droughts.

    Sự nóng lên toàn cầu dẫn đến mực nước biển dâng cao, bão mạnh hơn và hạn hán sa mạc kéo dài

  • A1Global warming makes summers hotter and melts polar ice caps.

    Sự nóng lên toàn cầu làm cho mùa hè nóng hơn và làm tan các chỏm băng ở hai cực.

  • B1Scientists agree that burning fossil fuels is the primary human driver accelerating global warming.

    Các nhà khoa học đồng thuận rằng việc đốt nhiên liệu hóa thạch là tác nhân chính do con người đẩy nhanh sự nóng lên toàn cầu.

  • B2Anthropogenic global warming disrupts jet stream latitudinal stability, triggering prolonged stalling atmospheric weather blocks.

    Sự nóng lên toàn cầu do con người làm xáo trộn sự ổn định vĩ độ của luồng tia, kích hoạt các khối thời tiết ứ đọng kéo dài.

Cụm từ thường đi với Global warming

  • combat global warming: chống lại sự nóng lên toàn cầu
  • effects of global warming: những tác động của sự nóng lên toàn cầu
  • caused by global warming: bị gây ra bởi sự nóng lên toàn cầu

Từ đồng nghĩa

  • climate crisis: khủng hoảng khí hậu
  • climate change: biến đổi khí hậu
  • thermal rise: sự gia tăng nhiệt độ

Từ trái nghĩa

  • global cooling: sự lạnh đi toàn cầu
  • ice age: kỷ băng hà

Mẹo ghi nhớ

Gờ lâu bồ oam inh (Global warming) - cả quả cầu trái đất (global) đang ấm lên (warm) từng ngày.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →