Biosphere là gì?

/ˈbaɪoʊsfɪr/n.

Biosphere nghĩa là Sinh quyển của trái đất, tầng sự sống

Hình minh họa từ Biosphere - Sinh quyển của trái đất, tầng sự sống

Ví dụ với Biosphere

  • Human industrial emissions pose unprecedented existential threats to the delicate equilibrium of our global biosphere.

    Khí thải công nghiệp của con người gây ra những mối đe dọa sinh tồn chưa từng có đối với trạng thái cân bằng mỏng manh của sinh quyển toàn cầu chúng ta

  • A1All living plants, animals, and humans share the same fragile biosphere.

    Tất cả thực vật, động vật và con người cùng chung sống trong một sinh quyển mỏng manh.

  • B1UNESCO biosphere reserves harmonize nature conservation with sustainable socio-economic development of indigenous villages.

    Các khu dự trữ sinh quyển UNESCO kết hợp hài hòa giữa bảo tồn thiên nhiên với phát triển kinh tế-xã hội bền vững của các ngôi làng bản địa.

  • B2Biogeochemical cycles continuously circulate carbon, nitrogen, and oxygen through interactive lithospheric, atmospheric, and biospheric reservoirs.

    Các chu trình sinh địa hóa liên tục luân chuyển carbon, nitơ và oxy qua các bể chứa tương tác của thạch quyển, khí quyển và sinh quyển.

Cụm từ thường đi với Biosphere

  • biosphere reserve: khu dự trữ sinh quyển
  • global biosphere: sinh quyển toàn cầu
  • protect the biosphere: bảo vệ sinh quyển

Từ đồng nghĩa

  • ecosphere: vùng sinh thái toàn cầu
  • global ecosystem: hệ sinh thái toàn cầu

Mẹo ghi nhớ

Bao sờ phia (Biosphere) - tầng sinh quyển bao bọc khắp quả địa cầu nuôi dưỡng sự sống.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →