Acid rain là gì?

/ˌæsɪd ˈreɪn/Danh từ

Acid rain nghĩa là Mưa axit phá hủy hệ sinh thái

Hình minh họa từ Acid rain - Mưa axit phá hủy hệ sinh thái

Ví dụ với Acid rain

  • Sulfur dioxide emissions from coal combustion dissolve in cloud vapor to generate corrosive acid rain.

    Khí thải lưu huỳnh đioxit từ việc đốt than hòa tan trong hơi mây tạo ra những cơn mưa axit có tính ăn mòn

  • A1Acid rain damages ancient stone statues and kills fish in ponds.

    Mưa axit làm hỏng các bức tượng đá cổ và làm chết cá trong ao.

  • B1Acid rain leaches toxic aluminum minerals out of forest soils, devastating tree roots and foliage.

    Mưa axit rửa trôi các khoáng chất nhôm độc hại ra khỏi đất rừng, tàn phá rễ cây và tán lá.

  • B2International flue-gas desulfurization mandates drastically curtailed sulfur dioxide emissions, attenuating regional acid rain toxicity.

    Các quy định quốc tế về khử lưu huỳnh trong khí thải đã cắt giảm mạnh mẽ lượng khí thải sulfur dioxide, làm giảm độc tính của mưa axit trong khu vực.

Cụm từ thường đi với Acid rain

  • effects of acid rain: tác hại của mưa axit
  • prevent acid rain: ngăn ngừa mưa axit
  • acid rain damage: thiệt hại do mưa axit gây ra

Từ đồng nghĩa

  • acid precipitation: lượng giáng thủy có tính axit
  • acid deposition: sự lắng đọng axit

Mẹo ghi nhớ

Á sít rên (Acid rain) - mưa axit (acid rain) rơi xuống cây cối làm rừng rên rỉ khô héo.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →