ozone là gì?

/ˈəʊzəʊn/Danh từ

ozone nghĩa là tầng ô-dôn

Hình minh họa từ ozone - tầng ô-dôn

Ví dụ với ozone

  • The ozone layer shields all terrestrial life on Earth from harmful ultraviolet radiation.

    Tầng ô-dôn che chắn cho mọi sự sống trên cạn của Trái Đất khỏi bức xạ cực tím độc hại.

  • A1A hole in the ozone layer was detected over Antarctica.

    Một lỗ thủng tầng ô-dôn đã được phát hiện ở Nam Cực.

  • B1Global agreements banning CFC aerosols successfully promoted ozone layer recovery.

    Các thỏa thuận toàn cầu cấm bình xịt CFC đã thúc đẩy thành công sự phục hồi của tầng ô-dôn.

  • B2Stratospheric ozone absorption prevents high-energy UVB photons from inflicting catastrophic cellular DNA mutations across the biosphere.

    Sự hấp thụ ô-dôn ở tầng bình lưu ngăn các photon UVB năng lượng cao gây ra các đột biến DNA tế bào thảm khốc trên toàn sinh quyển.

Cụm từ thường đi với ozone

  • ozone layer: tầng ozone
  • ozone depletion: sự suy giảm tầng ozone

Mẹo ghi nhớ

Ozone là dạng phân tử khí O3 tạo lớp bảo vệ xung quanh khí quyển địa cầu.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →