ecotourism là gì?
ecotourism nghĩa là du lịch sinh thái có trách nhiệm

Ví dụ với ecotourism
Costa Rica is famous for its rainforest ecotourism.
Costa Rica nổi tiếng với du lịch sinh thái rừng nhiệt đới.
A1Costa Rica is famous for its rainforest ecotourism.
Costa Rica nổi tiếng với du lịch sinh thái rừng nhiệt đới.
B1Responsible ecotourism provides local communities with sustainable economic livelihoods that discourage poaching and deforestation.
Du lịch sinh thái có trách nhiệm cung cấp cho cộng đồng địa phương sinh kế kinh tế bền vững ngăn cản việc săn trộm và phá rừng.
B2Revenue generated through certified ecotourism concessions finances rangers, ecological monitoring programs, and boundary defenses across fragile national parks.
Doanh thu được tạo ra thông qua các nhượng quyền du lịch sinh thái được chứng nhận sẽ tài trợ cho kiểm lâm, các chương trình giám sát sinh thái và phòng thủ ranh giới khắp các vườn quốc gia mỏng manh.
Cụm từ thường đi với ecotourism
- sustainable ecotourism: du lịch sinh thái bền vững
- ecotourism revenue: nguồn thu từ du lịch sinh thái
Từ đồng nghĩa
- green travel: du lịch xanh
Mẹo ghi nhớ
Ecotourism đi du lịch hòa mình vào thiên nhiên hoang dã mà không xả rác hay phá hoại môi trường.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- microplastics hạt vi nhựa gây ô nhiễm
- sustainable bền vững thân thiện môi trường
- hydroelectric thủy điện từ dòng nước
- biodegradable có thể tự phân hủy sinh học
- sanctuary khu bảo tồn động vật an toàn
- topsoil lớp đất mặt màu mỡ
- emissions khí thải xả ra bầu khí quyển
- footprint dấu chân phát thải sinh thái
- Climate Khí hậu
- Drought Khô hạn, hạn hán
- Earthquake Động đất
- Energy Năng lượng