microplastics là gì?
microplastics nghĩa là hạt vi nhựa gây ô nhiễm

Ví dụ với microplastics
Fish in the ocean accidentally ingest tiny microplastics.
Cá trong đại dương vô tình ăn phải những hạt vi nhựa nhỏ xíu.
A1Fish in the ocean accidentally ingest tiny microplastics.
Cá trong đại dương vô tình ăn phải những hạt vi nhựa nhỏ xíu.
B1Degrading synthetic textiles and broken bottles release billions of invisible microplastics into marine food webs.
Các loại hàng dệt tổng hợp đang phân hủy và chai vỡ giải phóng hàng tỷ hạt vi nhựa vô hình vào mạng lưới thức ăn biển.
B2Pervasive microplastics adsorb hydrophobic organic pollutants such as PCBs, bioaccumulating across successive trophic levels with uncertain chronic health outcomes.
Các hạt vi nhựa phổ biến hấp phụ các chất ô nhiễm hữu cơ kỵ nước như PCB, tích lũy sinh học qua các cấp bậc dinh dưỡng liên tiếp với các kết quả sức khỏe mãn tính chưa chắc chắn.
Cụm từ thường đi với microplastics
- toxic microplastics: hạt vi nhựa độc hại
- marine microplastics: vi nhựa trong đại dương
Từ đồng nghĩa
- plastic debris: mảnh vụn nhựa
Mẹo ghi nhớ
Micro (siêu nhỏ) + plastics (nhựa) = các mảnh nhựa li ti tích tụ trong cơ thể sinh vật và chuỗi thức ăn.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- sustainable bền vững thân thiện môi trường
- hydroelectric thủy điện từ dòng nước
- biodegradable có thể tự phân hủy sinh học
- sanctuary khu bảo tồn động vật an toàn
- topsoil lớp đất mặt màu mỡ
- emissions khí thải xả ra bầu khí quyển
- footprint dấu chân phát thải sinh thái
- Climate Khí hậu
- Drought Khô hạn, hạn hán
- Earthquake Động đất
- Energy Năng lượng
- Flood Lũ lụt