Climate là gì?

/ˈklaɪmət/n.

Climate nghĩa là Khí hậu

Hình minh họa từ Climate - Khí hậu

Ví dụ với Climate

  • Human are now facing effects of climate changes.

    Con người ngày nay đang đối mặt với những ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

  • A1Vietnam has a warm, tropical climate with plenty of sunshine.

    Việt Nam có khí hậu nhiệt đới ấm áp với nhiều ánh nắng chan hòa.

  • B1Young activists around the world demand decisive governmental action against accelerating climate change.

    Các nhà hoạt động trẻ khắp thế giới yêu cầu hành động quyết liệt từ chính phủ để chống lại biến đổi khí hậu.

  • B2The volatile macroeconomic climate discouraged risk-averse institutional investors from financing long-term ventures.

    Bầu không khí kinh tế vĩ mô biến động đã làm nản lòng các nhà đầu tư tổ chức e ngại rủi ro trong việc rót vốn dài hạn.

Cụm từ thường đi với Climate

  • climate change: biến đổi khí hậu
  • political climate: bầu không khí chính trị
  • climate crisis: khủng hoảng khí hậu

Từ đồng nghĩa

  • weather patterns: quy luật thời tiết
  • milieu: môi trường hoàn cảnh

Mẹo ghi nhớ

Cả lũ mải (Climate) mê nghiên cứu cách đối phó với biến đổi khí hậu toàn cầu.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →