Pollute là gì?

/pəˈlut/Động từ

Pollute nghĩa là Làm ô nhiễm

Hình minh họa từ Pollute - Làm ô nhiễm

Ví dụ với Pollute

  • Factories pollute the water by pumping raw sewage to rivers and seas.

    Các nhà máy làm ô nhiễm nguồn nước bằng việc thải nước thải chưa qua xử lí ra các sông và biển

  • A1Factories that pollute clean rivers should be heavily fined.

    Những nhà máy làm ô nhiễm các dòng sông sạch cần phải bị phạt nặng.

  • B1Discharging untreated industrial effluents into canals severely pollutes municipal freshwater reserves.

    Xả nước thải công nghiệp chưa qua xử lý vào các con kênh làm ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước ngọt thành phố.

  • B2Particulate emissions from coal plants pollute transboundary air basins, inciting inter-state diplomatic friction.

    Khí thải bụi mịn từ các nhà máy than làm ô nhiễm các lưu vực không khí xuyên biên giới, gây căng thẳng ngoại giao.

Cụm từ thường đi với Pollute

  • pollute the environment: gây ô nhiễm môi trường
  • pollute rivers: làm ô nhiễm các dòng sông
  • heavily polluted: bị ô nhiễm nặng nề

Từ đồng nghĩa

  • contaminate: làm vấy bẩn, nhiễm độc
  • taint: làm nhơ bẩn

Từ trái nghĩa

  • purify: làm sạch, thanh lọc
  • cleanse: gột rửa sạch sẽ

Mẹo ghi nhớ

Bỏ lút (Pollute) rác xuống dòng kênh làm ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →