Biodiversity là gì?
Biodiversity nghĩa là Đa dạng sinh học

Ví dụ với Biodiversity
Tropical rainforests harbor unmatched biodiversity found nowhere else on Earth.
Rừng mưa nhiệt đới lưu giữ sự đa dạng sinh học vô song không nơi nào khác trên Trái đất có được
A1Protecting wild animals and plants helps preserve the biodiversity of our planet.
Bảo vệ động thực vật hoang dã giúp gìn giữ sự đa dạng sinh học của hành tinh chúng ta.
B1Deforestation causes severe loss of biodiversity by destroying irreplaceable breeding habitats.
Nạn phá rừng gây ra sự suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học bằng việc phá hủy môi trường sinh sản không thể thay thế.
B2Genetic biodiversity provides fundamental immunological resilience against emergent virulent crop pathogens.
Đa dạng sinh học di truyền cung cấp khả năng phục hồi miễn dịch cơ bản chống lại các mầm bệnh cây trồng mới nổi nguy hiểm.
Cụm từ thường đi với Biodiversity
- rich biodiversity: sự đa dạng sinh học phong phú
- loss of biodiversity: sự suy giảm đa dạng sinh học
- biodiversity hotspot: điểm nóng đa dạng sinh học
Từ đồng nghĩa
- biological variety: sự phong phú chủng loài
- ecological richness: sự trù phú sinh thái
Từ trái nghĩa
- monoculture: độc canh đơn điệu
Mẹo ghi nhớ
Bài ô đa vơ si ti (Biodiversity) - bài học về đa dạng sinh học dạy ta trân quý muôn loài.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Conservation Sự bảo tồn
- Habitat Môi trường sống tự nhiên
- Renewable Tái tạo được (năng lượng)
- Emission Sự phát thải, khí thải
- Deforestation Nạn phá rừng
- Global warming Sự nóng lên toàn cầu
- Carbon footprint Dấu chân carbon (lượng phát thải)
- Solar energy Năng lượng mặt trời
- Biosphere Sinh quyển của trái đất, tầng sự sống
- Reforestation Sự trồng lại rừng tái sinh, phủ xanh đất trống
- Desalination Quá trình khử muối biến nước biển thành nước ngọt
- Contaminant Chất gây ô nhiễm, tạp chất độc hại