Solar energy là gì?

/ˈsoʊlər ˈenərdʒi/Danh từ

Solar energy nghĩa là Năng lượng mặt trời

Hình minh họa từ Solar energy - Năng lượng mặt trời

Ví dụ với Solar energy

  • Installing rooftop solar panels converts radiant sunlight directly into clean household electricity.

    Lắp đặt các tấm pin mặt trời trên mái nhà chuyển đổi bức xạ ánh nắng trực tiếp thành điện sinh hoạt sạch

  • A1Our water heater runs on clean solar energy absorbed on the roof.

    Bình nước nóng của chúng tôi chạy bằng năng lượng mặt trời sạch được hấp thụ trên mái nhà.

  • B1Advancements in photovoltaic cell chemistry made solar energy significantly cheaper than coal power.

    Những tiến bộ trong hóa học pin quang điện đã làm cho năng lượng mặt trời rẻ hơn đáng kể so với nhiệt điện than.

  • B2Utility-scale concentrated solar energy facilities employ steerable heliostat mirrors to superheat molten salt boilers.

    Các nhà máy năng lượng mặt trời tập trung quy mô lớn sử dụng gương định vị có thể điều khiển để làm nóng chảy muối siêu nhiệt.

Cụm từ thường đi với Solar energy

  • solar energy system: hệ thống năng lượng mặt trời
  • harness solar energy: khai thác năng lượng mặt trời
  • solar energy generation: sản xuất điện từ năng lượng mặt trời

Từ đồng nghĩa

  • solar power: điện mặt trời
  • photovoltaic power: quang điện

Từ trái nghĩa

  • fossil fuel: nhiên liệu hóa thạch

Mẹo ghi nhớ

Sô lơ e nơ gi (Solar energy) - năng lượng mặt trời bao la từ ánh nắng chiếu sáng muôn nơi.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →