sustainability là gì?

/səˌsteɪnəˈbɪləti/Danh từ

sustainability nghĩa là tính bền vững

Hình minh họa từ sustainability - tính bền vững

Ví dụ với sustainability

  • Our company places environmental sustainability at the core of its corporate strategy.

    Công ty chúng tôi đặt tính bền vững môi trường làm trọng tâm trong chiến lược doanh nghiệp.

  • A1We teach kids about energy sustainability.

    Chúng tôi dạy trẻ em về tính bền vững của năng lượng.

  • B1Designing packaging from plant starch promotes long-term ecological sustainability.

    Thiết kế bao bì từ tinh bột thực vật thúc đẩy tính bền vững sinh thái lâu dài.

  • B2True corporate sustainability involves rigorous lifecycle assessments rather than superficial greenwashing public relations stunts.

    Tính bền vững thực sự của doanh nghiệp liên quan đến các đánh giá vòng đời nghiêm ngặt chứ không phải những chiêu trò quan hệ công chúng tẩy xanh bề mặt.

Cụm từ thường đi với sustainability

  • environmental sustainability: tính bền vững môi trường
  • promote sustainability: thúc đẩy sự bền vững

Từ đồng nghĩa

  • viability: khả năng duy trì lâu dài
  • conservation: sự bảo tồn

Từ trái nghĩa

  • unsustainability: sự thiếu bền vững

Mẹo ghi nhớ

Sustain (duy trì) + ability (khả năng) = khả năng duy trì phát triển lâu bền mà không làm cạn kiệt tự nhiên.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →