afforestation là gì?
afforestation nghĩa là việc gây rừng trên đất trống đồi trọc

Ví dụ với afforestation
The country launched an afforestation campaign to stop desert dust.
Đất nước đã phát động một chiến dịch gây rừng để ngăn chặn bụi sa mạc.
A1The country launched an afforestation campaign to stop desert dust.
Đất nước đã phát động một chiến dịch gây rừng để ngăn chặn bụi sa mạc.
B1China's Great Green Wall is an ambitious afforestation project designed to hold back the encroaching Gobi desert.
Vạn Lý Trường Thành Xanh của Trung Quốc là một dự án gây rừng đầy tham vọng được thiết kế để ngăn chặn sa mạc Gobi đang xâm lấn.
B2Strategic afforestation on marginal drylands enhances regional precipitation recycling through transpiration while sequestering gigatons of carbon dioxide.
Gây rừng chiến lược trên các vùng đất khô cằn cận biên giúp tăng cường tái chế lượng mưa khu vực thông qua thoát hơi nước đồng thời cô lập hàng tỷ tấn carbon dioxide.
Cụm từ thường đi với afforestation
- afforestation project: dự án gây rừng phủ xanh
- massive afforestation: trồng rừng quy mô lớn
Từ đồng nghĩa
- forest creation: trồng mới rừng
Từ trái nghĩa
- deforestation: nạn phá rừng
Mẹo ghi nhớ
Af (vào) + forest (rừng) = trồng cây tạo nên cánh rừng mới toanh trên vùng đất cằn cỗi.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- ecotourism du lịch sinh thái có trách nhiệm
- microplastics hạt vi nhựa gây ô nhiễm
- sustainable bền vững thân thiện môi trường
- hydroelectric thủy điện từ dòng nước
- biodegradable có thể tự phân hủy sinh học
- sanctuary khu bảo tồn động vật an toàn
- topsoil lớp đất mặt màu mỡ
- emissions khí thải xả ra bầu khí quyển
- footprint dấu chân phát thải sinh thái
- Climate Khí hậu
- Drought Khô hạn, hạn hán
- Earthquake Động đất