Reforestation là gì?

/ˌriːfɔːrɪˈsteɪʃn/Danh từ

Reforestation nghĩa là Sự trồng lại rừng tái sinh, phủ xanh đất trống

Hình minh họa từ Reforestation - Sự trồng lại rừng tái sinh, phủ xanh đất trống

Ví dụ với Reforestation

  • Massive government reforestation programs planted millions of native saplings across barren mountain slopes.

    Các chương trình tái trồng rừng quy mô lớn của chính phủ đã trồng hàng triệu cây con bản địa trên khắp các sườn núi cằn cỗi

  • A1Volunteers joined hands to plant young trees for the school reforestation project.

    Các tình nguyện viên đã chung tay trồng những cây non cho dự án phủ xanh lại rừng của trường.

  • B1Reforestation helps halt catastrophic soil erosion, restores depleted aquifers, and sequesters atmospheric carbon dioxide.

    Trồng lại rừng giúp ngăn chặn xói mòn đất thảm khốc, phục hồi các tầng nước ngầm cạn kiệt và cô lập khí carbon dioxide trong khí quyển.

  • B2Polyculture reforestation utilizing diverse native hardwoods yields vastly superior ecological resilience compared to monoculture timber plantations.

    Tái trồng rừng đa canh sử dụng các loài cây gỗ cứng bản địa đa dạng mang lại khả năng chống chịu sinh thái vượt trội hơn nhiều so với các đồn điền gỗ độc canh.

Cụm từ thường đi với Reforestation

  • reforestation project: dự án tái trồng rừng
  • massive reforestation: sự trồng rừng quy mô lớn
  • reforestation efforts: những nỗ lực phủ xanh lại rừng

Từ đồng nghĩa

  • afforestation: sự trồng rừng mới
  • forest regeneration: sự tái sinh rừng

Từ trái nghĩa

  • deforestation: nạn phá rừng
  • clear-cutting: chặt phá rừng trắng

Mẹo ghi nhớ

Rì pho rét tơ sơn (Reforestation) - cầm cuốc trồng rừng (forest) lại (re) phủ xanh các đồi trọc.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →