Desalination là gì?

/diːˌsælɪˈneɪʃn/Danh từ

Desalination nghĩa là Quá trình khử muối biến nước biển thành nước ngọt

Hình minh họa từ Desalination - Quá trình khử muối biến nước biển thành nước ngọt

Ví dụ với Desalination

  • Arid coastal nations rely on solar-powered desalination plants to supply potable municipal drinking water.

    Các quốc gia ven biển khô cằn dựa vào các nhà máy khử muối chạy bằng năng lượng mặt trời để cung cấp nước uống sinh hoạt đô thị

  • A1Desalination turns salty sea water into clean fresh water to drink.

    Quá trình khử muối biến nước biển mặn thành nước ngọt sạch để uống.

  • B1High operational electricity costs and hyper-saline brine discharge remain primary environmental dilemmas for thermal desalination facilities.

    Chi phí điện vận hành cao và việc xả nước muối cực mặn vẫn là những bài toán môi trường nan giải chính cho các cơ sở khử muối nhiệt.

  • B2Advances in biomimetic graphene membranes dramatically reduce hydraulic pressure thresholds required for seawater reverse-osmosis desalination.

    Những tiến bộ trong màng graphene phỏng sinh học làm giảm đáng kể ngưỡng áp suất thủy lực cần thiết cho quá trình khử muối thẩm thấu ngược nước biển.

Cụm từ thường đi với Desalination

  • desalination plant: nhà máy khử mặn nước biển
  • water desalination: khử mặn nước
  • seawater desalination: quá trình khử muối trong nước biển

Từ đồng nghĩa

  • desalting: sự loại bỏ muối
  • water purification: tinh chế nước

Mẹo ghi nhớ

Đi xa lì nây sơn (Desalination) - máy khử muối (salin) loại bỏ muối lấy nước ngọt cho sa mạc.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →