Desalination là gì?
Desalination nghĩa là Quá trình khử muối biến nước biển thành nước ngọt

Ví dụ với Desalination
Arid coastal nations rely on solar-powered desalination plants to supply potable municipal drinking water.
Các quốc gia ven biển khô cằn dựa vào các nhà máy khử muối chạy bằng năng lượng mặt trời để cung cấp nước uống sinh hoạt đô thị
A1Desalination turns salty sea water into clean fresh water to drink.
Quá trình khử muối biến nước biển mặn thành nước ngọt sạch để uống.
B1High operational electricity costs and hyper-saline brine discharge remain primary environmental dilemmas for thermal desalination facilities.
Chi phí điện vận hành cao và việc xả nước muối cực mặn vẫn là những bài toán môi trường nan giải chính cho các cơ sở khử muối nhiệt.
B2Advances in biomimetic graphene membranes dramatically reduce hydraulic pressure thresholds required for seawater reverse-osmosis desalination.
Những tiến bộ trong màng graphene phỏng sinh học làm giảm đáng kể ngưỡng áp suất thủy lực cần thiết cho quá trình khử muối thẩm thấu ngược nước biển.
Cụm từ thường đi với Desalination
- desalination plant: nhà máy khử mặn nước biển
- water desalination: khử mặn nước
- seawater desalination: quá trình khử muối trong nước biển
Từ đồng nghĩa
- desalting: sự loại bỏ muối
- water purification: tinh chế nước
Mẹo ghi nhớ
Đi xa lì nây sơn (Desalination) - máy khử muối (salin) loại bỏ muối lấy nước ngọt cho sa mạc.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Contaminant Chất gây ô nhiễm, tạp chất độc hại
- Degradation Sự suy thoái đất đai, hủy hoại môi trường
- Geothermal Năng lượng địa nhiệt trong lòng đất
- Wilderness Vùng thiên nhiên hoang sơ chưa khai phá
- Landfill Bãi chôn lấp rác thải
- Acid rain Mưa axit phá hủy hệ sinh thái
- Permafrost Tầng đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực
- sustainability tính bền vững
- compost phân hữu cơ ủ hoai
- endangered có nguy cơ tuyệt chủng
- ozone tầng ô-dôn
- pollutant chất gây ô nhiễm