Carbon footprint là gì?
Carbon footprint nghĩa là Dấu chân carbon (lượng phát thải)

Ví dụ với Carbon footprint
Taking trains instead of flying helps individuals reduce their personal carbon footprint.
Đi tàu hỏa thay vì máy bay giúp cá nhân giảm lượng dấu chân carbon của mình
A1Riding a bicycle to work every day is a simple way to lower your carbon footprint.
Đi xe đạp đi làm mỗi ngày là một cách đơn giản để giảm lượng dấu chân carbon của bạn.
B1Eco-conscious consumers choose locally grown organic produce to minimize transportation carbon footprints.
Người tiêu dùng có ý thức bảo vệ môi trường chọn nông sản hữu cơ trồng tại địa phương để giảm thiểu dấu chân carbon vận chuyển.
B2Life-cycle assessment methodologies quantify cradle-to-grave carbon footprints of industrial consumer electronics.
Phương pháp đánh giá vòng đời định lượng dấu chân carbon từ lúc khai thác đến khi thải bỏ của các thiết bị điện tử tiêu dùng công nghiệp.
Cụm từ thường đi với Carbon footprint
- reduce carbon footprint: giảm lượng dấu chân carbon
- calculate carbon footprint: tính toán lượng dấu chân carbon
- low carbon footprint: lượng dấu chân carbon thấp
Từ đồng nghĩa
- greenhouse gas impact: tác động phát thải khí nhà kính
Mẹo ghi nhớ
Cac bơn phút bờ rin (Carbon footprint) - in dấu chân carbon xám xịt nhắc ta chọn lối sống xanh.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Solar energy Năng lượng mặt trời
- Biosphere Sinh quyển của trái đất, tầng sự sống
- Reforestation Sự trồng lại rừng tái sinh, phủ xanh đất trống
- Desalination Quá trình khử muối biến nước biển thành nước ngọt
- Contaminant Chất gây ô nhiễm, tạp chất độc hại
- Degradation Sự suy thoái đất đai, hủy hoại môi trường
- Geothermal Năng lượng địa nhiệt trong lòng đất
- Wilderness Vùng thiên nhiên hoang sơ chưa khai phá
- Landfill Bãi chôn lấp rác thải
- Acid rain Mưa axit phá hủy hệ sinh thái
- Permafrost Tầng đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực
- sustainability tính bền vững