Ecosystem là gì?
Ecosystem nghĩa là Hệ sinh thái

Ví dụ với Ecosystem
Coral reefs form a fragile marine ecosystem supporting thousands of aquatic species.
Rạn san hô tạo thành một hệ sinh thái biển mong manh hỗ trợ hàng ngàn loài thủy sinh
A1Pollution in the river can harm the entire fish and plant ecosystem.
Ô nhiễm dưới sông có thể gây hại cho toàn bộ hệ sinh thái cá và thực vật.
B1Introducing non-native invasive species disrupts the fragile balance of local forest ecosystems.
Đưa các loài xâm lấn ngoại lai vào sẽ phá vỡ sự cân bằng mong manh của các hệ sinh thái rừng địa phương.
B2Keystone apex predators exert top-down trophic cascades that regulate primary producer abundance across ecosystems.
Động vật ăn thịt đầu bảng then chốt tạo ra các tầng bậc dinh dưỡng từ trên xuống điều chỉnh số lượng sinh vật sản xuất sơ cấp qua các hệ sinh thái.
Cụm từ thường đi với Ecosystem
- marine ecosystem: hệ sinh thái biển
- fragile ecosystem: hệ sinh thái mỏng manh dễ tổn thương
- ecosystem balance: sự cân bằng hệ sinh thái
Từ đồng nghĩa
- biome: quần xã sinh vật
- ecological community: cộng đồng sinh thái
- biosphere: sinh quyển
Mẹo ghi nhớ
I cô xít tầm (Ecosystem) - hệ sinh thái gắn kết xít sao từng mắt xích tự nhiên.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Biodiversity Đa dạng sinh học
- Conservation Sự bảo tồn
- Habitat Môi trường sống tự nhiên
- Renewable Tái tạo được (năng lượng)
- Emission Sự phát thải, khí thải
- Deforestation Nạn phá rừng
- Global warming Sự nóng lên toàn cầu
- Carbon footprint Dấu chân carbon (lượng phát thải)
- Solar energy Năng lượng mặt trời
- Biosphere Sinh quyển của trái đất, tầng sự sống
- Reforestation Sự trồng lại rừng tái sinh, phủ xanh đất trống
- Desalination Quá trình khử muối biến nước biển thành nước ngọt