Typhoon là gì?
Typhoon nghĩa là Bão nhiệt đới– Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương

Ví dụ với Typhoon
The typhoon warning was sent out yesterday.
Lời cảnh báo bão đã được gửi đi vào ngày hôm qua
A1The powerful typhoon made landfall with violent wind and torrential rain.
Cơn bão nhiệt đới mạnh đã đổ bộ vào đất liền với gió giật dữ dội và mưa xối xả.
B1Central Vietnam frequently endures destructive typhoons during the peak autumn storm season.
Miền Trung Việt Nam thường xuyên phải hứng chịu những cơn bão tàn phá trong mùa bão cao điểm mùa thu.
B2Coordinated military logistics facilitated pre-emptive civilian evacuations ahead of Super Typhoon Yagi.
Hoạt động hậu cần quân sự phối hợp đã tạo điều kiện sơ tán dân thường chủ động trước Siêu bão Yagi.
Cụm từ thường đi với Typhoon
- typhoon season: mùa mưa bão nhiệt đới
- super typhoon: siêu bão cấp thảm họa
- typhoon evacuation: sơ tán khẩn cấp trước bão
Từ đồng nghĩa
- cyclone: lốc xoáy nhiệt đới
- hurricane: bão Đại Tây Dương
Mẹo ghi nhớ
Tai phù (Typhoon) sau khi gồng mình chống chọi qua cơn siêu bão gầm rú suốt đêm.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Waste Rác thải
- Ecosystem Hệ sinh thái
- Biodiversity Đa dạng sinh học
- Conservation Sự bảo tồn
- Habitat Môi trường sống tự nhiên
- Renewable Tái tạo được (năng lượng)
- Emission Sự phát thải, khí thải
- Deforestation Nạn phá rừng
- Global warming Sự nóng lên toàn cầu
- Carbon footprint Dấu chân carbon (lượng phát thải)
- Solar energy Năng lượng mặt trời
- Biosphere Sinh quyển của trái đất, tầng sự sống