Typhoon là gì?

/taɪˈfun/Danh từ

Typhoon nghĩa là Bão nhiệt đới– Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương

Hình minh họa từ Typhoon - Bão nhiệt đới– Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương

Ví dụ với Typhoon

  • The typhoon warning was sent out yesterday.

    Lời cảnh báo bão đã được gửi đi vào ngày hôm qua

  • A1The powerful typhoon made landfall with violent wind and torrential rain.

    Cơn bão nhiệt đới mạnh đã đổ bộ vào đất liền với gió giật dữ dội và mưa xối xả.

  • B1Central Vietnam frequently endures destructive typhoons during the peak autumn storm season.

    Miền Trung Việt Nam thường xuyên phải hứng chịu những cơn bão tàn phá trong mùa bão cao điểm mùa thu.

  • B2Coordinated military logistics facilitated pre-emptive civilian evacuations ahead of Super Typhoon Yagi.

    Hoạt động hậu cần quân sự phối hợp đã tạo điều kiện sơ tán dân thường chủ động trước Siêu bão Yagi.

Cụm từ thường đi với Typhoon

  • typhoon season: mùa mưa bão nhiệt đới
  • super typhoon: siêu bão cấp thảm họa
  • typhoon evacuation: sơ tán khẩn cấp trước bão

Từ đồng nghĩa

  • cyclone: lốc xoáy nhiệt đới
  • hurricane: bão Đại Tây Dương

Mẹo ghi nhớ

Tai phù (Typhoon) sau khi gồng mình chống chọi qua cơn siêu bão gầm rú suốt đêm.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →