processor là gì?

/ˈprəʊsesə/Danh từ

processor nghĩa là bộ xử lý trung tâm CPU máy tính

Hình minh họa từ processor - bộ xử lý trung tâm CPU máy tính

Ví dụ với processor

  • We can see a processor here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ xử lý trung tâm CPU máy tính ở đây.

  • A1We can see a processor here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ xử lý trung tâm CPU máy tính ở đây.

  • B1Understanding the role of processor is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bộ xử lý trung tâm CPU máy tính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how processor influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ xử lý trung tâm CPU máy tính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với processor

  • common processor: bộ xử lý trung tâm CPU máy tính phổ biến
  • essential processor: bộ xử lý trung tâm CPU máy tính thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • central unit: bộ xử lý

Mẹo ghi nhớ

Bộ xử lý processor đa nhân xử lý đồng thời nhiều tác vụ nặng như dựng video đồ họa 3D.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →