processor là gì?
processor nghĩa là bộ xử lý trung tâm CPU máy tính

Ví dụ với processor
We can see a processor here.
Chúng ta có thể thấy một bộ xử lý trung tâm CPU máy tính ở đây.
A1We can see a processor here.
Chúng ta có thể thấy một bộ xử lý trung tâm CPU máy tính ở đây.
B1Understanding the role of processor is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của bộ xử lý trung tâm CPU máy tính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how processor influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ xử lý trung tâm CPU máy tính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với processor
- common processor: bộ xử lý trung tâm CPU máy tính phổ biến
- essential processor: bộ xử lý trung tâm CPU máy tính thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- central unit: bộ xử lý
Mẹo ghi nhớ
Bộ xử lý processor đa nhân xử lý đồng thời nhiều tác vụ nặng như dựng video đồ họa 3D.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước
- open-source phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
- telemetry kỹ thuật đo lường truyền số liệu từ xa
- mainframe máy tính lớn máy tính trung tâm
- biometrics công nghệ sinh trắc học nhận diện
- microchip vi mạch bán dẫn siêu nhỏ
- nanotechnology công nghệ nano siêu phân tử
- sandbox môi trường kiểm thử cô lập
- throughput thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu
- virtualization công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc