mainframe là gì?
mainframe nghĩa là máy tính lớn máy tính trung tâm

Ví dụ với mainframe
We can see a mainframe here.
Chúng ta có thể thấy một máy tính lớn máy tính trung tâm ở đây.
A1We can see a mainframe here.
Chúng ta có thể thấy một máy tính lớn máy tính trung tâm ở đây.
B1Understanding the role of mainframe is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của máy tính lớn máy tính trung tâm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how mainframe influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy máy tính lớn máy tính trung tâm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với mainframe
- common mainframe: máy tính lớn máy tính trung tâm phổ biến
- essential mainframe: máy tính lớn máy tính trung tâm thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- central computer: máy tính lớn
Mẹo ghi nhớ
Hệ thống mainframe máy chủ xử lý hàng triệu giao dịch ngân hàng mỗi giây.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- biometrics công nghệ sinh trắc học nhận diện
- microchip vi mạch bán dẫn siêu nhỏ
- nanotechnology công nghệ nano siêu phân tử
- sandbox môi trường kiểm thử cô lập
- throughput thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu
- virtualization công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc
- compiler trình biên dịch mã nguồn
- pixelate vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình
- Access Sự truy cập; (verb)
- Application Ứng dụng (điện thoại di động)
- Blog Nhật kí trực tuyến