Access là gì?
Access nghĩa là Sự truy cập; (verb)

Ví dụ với Access
I cannot access to the Internet with my laptop.
Tôi không truy cập mạng được với laptop của mình
A1Do you have internet access in your hotel room?
Bạn có truy cập internet trong phòng khách sạn không?
B1Users must enter a secure verification code to access their bank account online.
Người dùng phải nhập mã xác thực bảo mật để truy cập tài khoản ngân hàng trực tuyến.
B2Role-based permissions restrict database access to authenticated administrators only.
Phân quyền theo vai trò hạn chế quyền truy cập cơ sở dữ liệu chỉ dành cho các quản trị viên đã được xác thực.
Cụm từ thường đi với Access
- internet access: quyền truy cập internet
- gain unauthorized access: xâm nhập trái phép
- access a website: truy cập vào một trang web
Từ đồng nghĩa
- entry: lối vào, quyền vào
- admission: sự cho phép vào
- connectivity: khả năng kết nối
Từ trái nghĩa
- restriction: sự giới hạn ngăn cấm
Mẹo ghi nhớ
Ác xép (Access) - bác ác xép mở cửa cho phép sinh viên truy cập phòng máy tính.