Computer là gì?

/kəmˈpjutər/Danh từ

Computer nghĩa là Máy tính để bàn

Hình minh họa từ Computer - Máy tính để bàn

Ví dụ với Computer

  • This is the first time I have ever seen a computer in my life.

    Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy một cái máy tính để bàn

  • A1I use my computer every day to do school homework and play games.

    Tôi dùng máy tính mỗi ngày để làm bài tập ở trường và chơi trò chơi.

  • B1The IT department upgraded all office computers with solid-state hard drives.

    Bộ phận công nghệ thông tin đã nâng cấp toàn bộ máy tính văn phòng bằng ổ cứng thể rắn.

  • B2Quantum computers promise exponential speedups for complex cryptographic factorization challenges.

    Máy tính lượng tử hứa hẹn tốc độ xử lý theo cấp số nhân cho các bài toán phân tích nhân tử mật mã phức tạp.

Cụm từ thường đi với Computer

  • desktop computer: máy tính để bàn
  • computer science: khoa học máy tính
  • turn on the computer: bật máy tính lên

Từ đồng nghĩa

  • PC: máy vi tính cá nhân
  • workstation: máy trạm làm việc
  • machine: cỗ máy tính

Mẹo ghi nhớ

Cơm bưu tơ (Computer) - vừa ăn cơm vừa ngắm bưu thiếp hiển thị trên màn hình máy tính.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →