Connection là gì?

/kəˈnɛkʃən/Danh từ

Connection nghĩa là Kết nối

Hình minh họa từ Connection - Kết nối

Ví dụ với Connection

  • There is no internet connection here.

    Không có kết nối mạng ở đây đâu

  • A1My Wi-Fi connection is very weak in this corner of the bedroom.

    Kết nối Wi-Fi của tôi rất yếu ở góc phòng ngủ này.

  • B1Video conferencing requires a stable high-speed broadband connection to prevent lag.

    Hội nghị truyền hình đòi hỏi một kết nối băng thông rộng tốc độ cao ổn định để tránh hiện tượng trễ hình.

  • B2Secure socket layer handshakes establish encrypted peer-to-peer connections over public networks.

    Bắt tay lớp cổng bảo mật thiết lập các kết nối ngang hàng được mã hóa qua các mạng công cộng.

Cụm từ thường đi với Connection

  • stable internet connection: kết nối internet ổn định
  • wireless connection: kết nối không dây
  • lose connection: bị mất kết nối

Từ đồng nghĩa

  • link: mối liên kết
  • network link: đường truyền mạng
  • hookup: sự ghép nối

Từ trái nghĩa

  • disconnection: sự ngắt kết nối

Mẹo ghi nhớ

Cơn néch sần (Connection) - cắm dây mạng néch chuẩn xác thiết lập kết nối internet siêu nhanh.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →