Install là gì?

/ɪnˈstɔl/v.

Install nghĩa là Cài đặt, lắp đặt

Hình minh họa từ Install - Cài đặt, lắp đặt

Ví dụ với Install

  • I will instruct you on how to install a game on your laptop.

    Tớ sẽ hướng dẫn bạn cách cài đặt một trò chơi trên máy tính xách tay

  • A1Click here to install the new photo editor on your computer.

    Nhấp vào đây để cài đặt trình chỉnh sửa ảnh mới trên máy tính của bạn.

  • B1The IT technician helped install security patches on all corporate workstations.

    Kỹ thuật viên IT đã hỗ trợ cài đặt các bản vá bảo mật trên tất cả máy trạm của công ty.

  • B2Containerized package managers install pre-configured runtime dependencies deterministically.

    Trình quản lý gói dạng container cài đặt các gói phụ thuộc runtime đã định cấu hình trước một cách chuẩn xác.

Cụm từ thường đi với Install

  • install software: cài đặt phần mềm
  • install an update: cài đặt bản cập nhật
  • freshly installed: vừa mới được cài đặt

Từ đồng nghĩa

  • set up: thiết lập
  • load: tải nạp
  • deploy: triển khai cài đặt

Từ trái nghĩa

  • uninstall: gỡ cài đặt
  • remove: gỡ bỏ

Mẹo ghi nhớ

In sờ to (Install) - in to bản hướng dẫn từng bước cài đặt phần mềm vào máy.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →