Social network là gì?

/ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/Danh từ

Social network nghĩa là Mạng xã hội

Hình minh họa từ Social network - Mạng xã hội

Ví dụ với Social network

  • Twitter is in top 5 biggest social networks in the world.

    Twitter nằm trong tốp 5 mạng xã hội lớn nhất trên thế giới

  • A1Many young people use social networks to chat and share photos with friends.

    Nhiều người trẻ sử dụng mạng xã hội để trò chuyện và chia sẻ ảnh với bạn bè.

  • B1Businesses utilize social networks to engage directly with their prospective demographic audiences.

    Các doanh nghiệp sử dụng mạng xã hội để tương tác trực tiếp với tệp khán giả nhân khẩu học tiềm năng của mình.

  • B2Sociologists study algorithmic echo chambers on social networks to evaluate growing ideological polarization.

    Các nhà xã hội học nghiên cứu buồng vang thuật toán trên các mạng xã hội để đánh giá sự phân cực tư tưởng ngày càng tăng.

Cụm từ thường đi với Social network

  • popular social network: mạng xã hội phổ biến
  • social network user: người dùng mạng xã hội
  • share on social networks: chia sẻ trên các mạng xã hội

Từ đồng nghĩa

  • social media platform: nền tảng truyền thông xã hội
  • online community: cộng đồng trực tuyến

Mẹo ghi nhớ

Sâu sổ nét quấc (Social network) - mạng xã hội kết nối sâu rộng cả thế giới trong tầm tay.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →