Virus là gì?
Virus nghĩa là vi rút

Ví dụ với Virus
This file is infected with virus.
Tập tin này bị dính vi rút rồi
A1Do not click on weird email links or your computer might get a virus.
Đừng bấm vào các liên kết email kỳ lạ kẻo máy tính của bạn có thể bị nhiễm virus.
B1The security patch neutralized a destructive virus that encrypted corporate accounting files.
Bản vá bảo mật đã vô hiệu hóa một loại virus phá hoại đã mã hóa các tập tin kế toán của doanh nghiệp.
B2Polymorphic computer viruses mutate their signature signatures dynamically to evade signature-based detection engines.
Các loại virus máy tính đa hình tự động biến đổi mẫu chữ ký của chúng để lẩn tránh các công cụ quét chữ ký mẫu.
Cụm từ thường đi với Virus
- computer virus: virus máy tính
- virus infection: sự lây nhiễm virus
- antivirus protection: bảo vệ chống virus
Từ đồng nghĩa
- trojan: mã độc trojan
- worm: sâu máy tính
- malicious code: mã độc hại
Từ trái nghĩa
- antivirus: phần mềm diệt virus
Mẹo ghi nhớ
Vai rớt (Virus) - virus xâm nhập máy tính làm rớt kết nối mạng và mất file.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- Website Trang web
- Wifi mạng wifi
- Wireless Không dây
- Algorithm Thuật toán
- Encryption Mã hóa dữ liệu
- Database Cơ sở dữ liệu
- Bandwidth Băng thông
- Malware Phần mềm độc hại
- Firewall Tường lửa
- blockchain công nghệ chuỗi khối phi tập trung
- cybersecurity an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số
- debugging việc tìm và sửa lỗi phần mềm