Wifi là gì?

/Wīfī/Danh từ

Wifi nghĩa là mạng wifi

Hình minh họa từ Wifi - mạng wifi

Ví dụ với Wifi

  • There is free wifi in the school’s cafeteria.

    Có mạng wifi miễn phí trong căng tin trường

  • A1Could you please tell me the Wi-Fi password for this coffee shop?

    Bạn có thể vui lòng cho tôi biết mật khẩu Wi-Fi của quán cà phê này không?

  • B1Avoid accessing confidential bank portals over unsecured public Wi-Fi networks.

    Tránh truy cập các cổng ngân hàng bảo mật qua mạng Wi-Fi công cộng không an toàn.

  • B2Next-generation Wi-Fi 6 protocols employ orthogonal frequency division to multiply multi-client throughput.

    Các giao thức Wi-Fi 6 thế hệ mới sử dụng phân chia tần số trực giao để nhân đôi thông lượng cho nhiều thiết bị khách.

Cụm từ thường đi với Wifi

  • public Wi-Fi: mạng Wi-Fi công cộng
  • Wi-Fi password: mật khẩu Wi-Fi
  • Wi-Fi router: bộ định tuyến Wi-Fi

Từ đồng nghĩa

  • wireless network: mạng không dây
  • WLAN: mạng cục bộ không dây

Từ trái nghĩa

  • ethernet: mạng dây cáp

Mẹo ghi nhớ

Oai phai (Wifi) - có sóng Wifi vào mạng nét căng tha hồ xem phim chất lượng cao.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →