Algorithm là gì?
Algorithm nghĩa là Thuật toán

Ví dụ với Algorithm
Search engines rely on complex algorithms to rank web pages.
Các công cụ tìm kiếm dựa vào những thuật toán phức tạp để xếp hạng trang web
A1A simple computer algorithm calculates your total bill at the checkout counter.
Một thuật toán máy tính đơn giản tính toán tổng hóa đơn của bạn tại quầy thu ngân.
B1Social media platforms employ recommendation algorithms to personalize user feeds.
Các nền tảng mạng xã hội sử dụng các thuật toán gợi ý để cá nhân hóa nguồn cấp tin người dùng.
B2Quantum Shor’s algorithm can factor large integers exponentially faster than classical Turing architectures.
Thuật toán Shor lượng tử có thể phân tích các số nguyên lớn thành thừa số nhanh hơn theo hàm mũ so với các kiến trúc Turing cổ điển.
Cụm từ thường đi với Algorithm
- search algorithm: thuật toán tìm kiếm
- machine learning algorithm: thuật toán học máy
- sorting algorithm: thuật toán sắp xếp
Từ đồng nghĩa
- computational procedure: quy trình tính toán
- formula: công thức logic
- logic model: mô hình logic
Từ trái nghĩa
- heuristic guess: sự phỏng đoán không quy luật
Mẹo ghi nhớ
An gô rít (Algorithm) - thuật toán logic giải quyết bài toán phức tạp ngọt xớt như ăn ngô rang.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- Encryption Mã hóa dữ liệu
- Database Cơ sở dữ liệu
- Bandwidth Băng thông
- Malware Phần mềm độc hại
- Firewall Tường lửa
- blockchain công nghệ chuỗi khối phi tập trung
- cybersecurity an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số
- debugging việc tìm và sửa lỗi phần mềm
- firmware phần mềm nhúng điều khiển phần cứng
- gigabyte đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte
- hyperlink liên kết siêu văn bản dẫn trang web
- interface giao diện người dùng phần mềm