Algorithm là gì?

/ˈælɡərɪðəm/Danh từ

Algorithm nghĩa là Thuật toán

Hình minh họa từ Algorithm - Thuật toán

Ví dụ với Algorithm

  • Search engines rely on complex algorithms to rank web pages.

    Các công cụ tìm kiếm dựa vào những thuật toán phức tạp để xếp hạng trang web

  • A1A simple computer algorithm calculates your total bill at the checkout counter.

    Một thuật toán máy tính đơn giản tính toán tổng hóa đơn của bạn tại quầy thu ngân.

  • B1Social media platforms employ recommendation algorithms to personalize user feeds.

    Các nền tảng mạng xã hội sử dụng các thuật toán gợi ý để cá nhân hóa nguồn cấp tin người dùng.

  • B2Quantum Shor’s algorithm can factor large integers exponentially faster than classical Turing architectures.

    Thuật toán Shor lượng tử có thể phân tích các số nguyên lớn thành thừa số nhanh hơn theo hàm mũ so với các kiến trúc Turing cổ điển.

Cụm từ thường đi với Algorithm

  • search algorithm: thuật toán tìm kiếm
  • machine learning algorithm: thuật toán học máy
  • sorting algorithm: thuật toán sắp xếp

Từ đồng nghĩa

  • computational procedure: quy trình tính toán
  • formula: công thức logic
  • logic model: mô hình logic

Từ trái nghĩa

  • heuristic guess: sự phỏng đoán không quy luật

Mẹo ghi nhớ

An gô rít (Algorithm) - thuật toán logic giải quyết bài toán phức tạp ngọt xớt như ăn ngô rang.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →