interface là gì?

/ˈɪntəfeɪs/Danh từ

interface nghĩa là giao diện người dùng phần mềm

Hình minh họa từ interface - giao diện người dùng phần mềm

Ví dụ với interface

  • We can see a interface here.

    Chúng ta có thể thấy một giao diện người dùng phần mềm ở đây.

  • A1We can see a interface here.

    Chúng ta có thể thấy một giao diện người dùng phần mềm ở đây.

  • B1Understanding the role of interface is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của giao diện người dùng phần mềm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how interface influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giao diện người dùng phần mềm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với interface

  • common interface: giao diện người dùng phần mềm phổ biến
  • essential interface: giao diện người dùng phần mềm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • user screen UI: giao diện tương tác

Mẹo ghi nhớ

Thiết kế giao diện interface thân thiện trực quan giúp người dùng thao tác dễ dàng thuận tiện.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →