interface là gì?
interface nghĩa là giao diện người dùng phần mềm

Ví dụ với interface
We can see a interface here.
Chúng ta có thể thấy một giao diện người dùng phần mềm ở đây.
A1We can see a interface here.
Chúng ta có thể thấy một giao diện người dùng phần mềm ở đây.
B1Understanding the role of interface is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của giao diện người dùng phần mềm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how interface influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giao diện người dùng phần mềm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với interface
- common interface: giao diện người dùng phần mềm phổ biến
- essential interface: giao diện người dùng phần mềm thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- user screen UI: giao diện tương tác
Mẹo ghi nhớ
Thiết kế giao diện interface thân thiện trực quan giúp người dùng thao tác dễ dàng thuận tiện.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- kernel nhân lõi hệ điều hành máy tính
- microprocessor bộ vi xử lý trung tâm con chip
- motherboard bo mạch chủ kết nối linh kiện
- pixel điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình
- protocol giao thức truyền thông mạng máy tính
- router bộ định tuyến phát sóng wifi
- server máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng
- storage bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay
- processor bộ xử lý trung tâm CPU máy tính
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường