motherboard là gì?
motherboard nghĩa là bo mạch chủ kết nối linh kiện

Ví dụ với motherboard
We can see a motherboard here.
Chúng ta có thể thấy một bo mạch chủ kết nối linh kiện ở đây.
A1We can see a motherboard here.
Chúng ta có thể thấy một bo mạch chủ kết nối linh kiện ở đây.
B1Understanding the role of motherboard is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của bo mạch chủ kết nối linh kiện là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how motherboard influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bo mạch chủ kết nối linh kiện ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với motherboard
- common motherboard: bo mạch chủ kết nối linh kiện phổ biến
- essential motherboard: bo mạch chủ kết nối linh kiện thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- main circuit board: bo mạch chính
Mẹo ghi nhớ
Bo mạch chủ motherboard là xương sống kết nối vi xử lý, thanh ram và card đồ họa lại với nhau.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- pixel điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình
- protocol giao thức truyền thông mạng máy tính
- router bộ định tuyến phát sóng wifi
- server máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng
- storage bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay
- processor bộ xử lý trung tâm CPU máy tính
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước
- open-source phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
- telemetry kỹ thuật đo lường truyền số liệu từ xa