server là gì?

/ˈsɜːvə/Danh từ

server nghĩa là máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng

Hình minh họa từ server - máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng

Ví dụ với server

  • We can see a server here.

    Chúng ta có thể thấy một máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng ở đây.

  • A1We can see a server here.

    Chúng ta có thể thấy một máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng ở đây.

  • B1Understanding the role of server is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how server influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với server

  • common server: máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng phổ biến
  • essential server: máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • host computer: máy chủ

Mẹo ghi nhớ

Hệ thống máy chủ server vận hành liên tục 24/7 phục vụ hàng triệu người truy cập cùng lúc.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →