storage là gì?

/ˈstɔːrɪdʒ/Danh từ

storage nghĩa là bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài

Hình minh họa từ storage - bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài

Ví dụ với storage

  • We can see a storage here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài ở đây.

  • A1We can see a storage here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài ở đây.

  • B1Understanding the role of storage is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how storage influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với storage

  • common storage: bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài phổ biến
  • essential storage: bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • data capacity: dung lượng lưu trữ

Mẹo ghi nhớ

Ổ cứng lưu trữ storage trạng thái rắn SSD đọc ghi dữ liệu nhanh như chớp.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →